Đây là bảng giá lõi lọc Cleansui tổng hợp đủ các mã đang phân phối, kèm dòng máy tương ứng, công suất và thời hạn thay. Nhờ đó bạn biết chính xác mình cần lõi nào, dự trù được chi phí mỗi năm và tránh mua nhầm mã khiến máy lọc hoạt động kém hiệu quả.
Bảng giá lõi lọc Cleansui cho máy âm tủ, ion kiềm và để bàn
Nhóm lõi này dùng cho các máy âm tủ, ion kiềm, nóng lạnh và để bàn, công suất 8.000 lít mỗi lõi:
| Mã lõi | Giá | Máy tương ứng | Công suất | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|
| EUC3000 | 3.888.000₫ | EU301, EU201, EU202, EU101, EU103, CWMF-500E | 8.000 lít | 12 tháng hoặc 8.000 lít |
| EUC2000 | 3.888.000₫ | Máy để bàn ET101 | 8.000 lít | 12 tháng hoặc 8.000 lít |
| ETC21 | 3.141.818₫ | Máy để bàn ET201 | 8.000 lít | 12 tháng hoặc 8.000 lít |
Lõi Cleansui EUC3000 và Cleansui EUC2000 cùng có 4 cấp lọc: vải lưới không dệt, sợi trao đổi ion, than hoạt tính và màng lọc sợi rỗng, lưu lượng 3 lít/phút, bảo hành bộ lọc 6 tháng. Hai mã có kích thước khác nhau (105 x 222 mm và 105 x 217 mm) nên không lắp lẫn được.
Lõi lọc cho thiết bị tại vòi
Thiết bị lọc tại vòi có lõi nhỏ, công suất 900 lít, thường dùng 3–6 tháng với 5–10 lít/ngày. Bảng giá lõi lọc Cleansui cho nhóm này:
| Mã lõi | Giá | Máy tương ứng | Công suất | Lưu lượng |
|---|---|---|---|---|
| EFC11 | 980.837₫ | EF102 | 900 lít | 1,6 lít/phút |
| EFC21 | 976.909₫ | EF201 | 900 lít | 1,6 lít/phút |
| EFC41W | 972.000₫ | EF401 | 900 lít | 1,6 lít/phút |
Mỗi thiết bị tại vòi dùng một mã lõi riêng (EF102 dùng EFC11, EF201 dùng EFC21, EF401 dùng EFC41W), nên trong bảng giá lõi lọc Cleansui, bạn chỉ cần biết đúng model thiết bị là chọn được lõi. Mẹo: thiết bị lọc tại vòi Cleansui EF102 có bộ đếm điện tử báo lượng nước đã lọc, nên bạn dễ biết lúc cần đặt lõi EFC11 thay thế.
Bảng giá lõi lọc Cleansui cho sen tắm và bình lọc
| Mã lõi | Giá | Dùng cho | Công suất | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|
| ESC11 | 391.745₫ | Sen tắm ES101 | 8.000 lít/lõi | 4 tháng |
| ESC21W | 579.273₫ | Sen tắm ES201W | 4.000 lít/lõi | 2 tháng |
| ESC31Z (hộp 3 bộ lọc) | 883.637₫ | Sen tắm ES301-BK, ES301-WT | 3.000 lít/lõi | 1 tháng/lõi |
| EJC1 | 509.563₫ | Mã lõi bình lọc có bán, hỏi tư vấn khi đặt | 200 lít | 3 tháng |
| EJC2 | 548.836₫ | Bình lọc EJ101, EJ102, EJ103 | 200 lít | 3 tháng |
Điểm khác biệt đáng chú ý trong phần bảng giá lõi lọc Cleansui này là nhiệt độ: lõi sen tắm chịu nước đến 60°C, còn lõi bình lọc chỉ dùng cho nước dưới 35°C. EJC1 và EJC2 có các cấp lọc gồm lưới lọc thô, canxi cacbonat, than hoạt tính và gốm sứ đặc biệt, màng lọc sợi rỗng. Cả ba bình lọc EJ101, EJ102, EJ103 đều dùng lõi EJC2.
Lõi lọc cho máy thương mại và hệ thống lọc tổng
| Mã lõi | Giá | Máy tương ứng | Công suất | Lưu lượng |
|---|---|---|---|---|
| UMC2150 | 6.087.273₫ | MP02-3 | 150.000 lít | 10 lít/phút |
| UMC2050 | 6.087.273₫ | MP02-4 | 50.000 lít | 8 lít/phút |
| Bộ 2 lõi MPOE050E | 39.272.727₫ | MPOE-P, MPOE-S | Gần như không giới hạn | 30 lít/phút/2 bộ |
| Bộ 4 lõi MPOE050E | 78.545.454₫ | MPOE-S4 | Gần như không giới hạn | 40 lít/phút/4 bộ |
Nếu bạn kinh doanh đồ uống, phần này của bảng giá lõi lọc Cleansui rất đáng lưu ý. Lõi UMC dùng trong quán cà phê, nhà hàng, thời hạn 12 tháng hoặc theo công suất lít, tùy điều kiện nào đến trước. Lõi MPOE050E dùng màng lọc sợi rỗng, vỏ PVC-U, xuất xứ Nhật Bản. Trong bảng giá lõi lọc Cleansui, đây là nhóm có giá cao nhất nhưng tính trên lưu lượng lại rất kinh tế.
Cách đọc bảng giá lõi lọc Cleansui để tính chi phí mỗi năm
Một bảng giá lõi lọc Cleansui chỉ hữu ích khi bạn quy đổi được ra chi phí sử dụng thực tế. Công thức đơn giản: chi phí mỗi lít = giá lõi ÷ công suất lõi.
- EUC3000: 3.888.000₫ ÷ 8.000 lít ≈ 486 đồng/lít.
- EFC11: 980.837₫ ÷ 900 lít ≈ 1.090 đồng/lít.
- EJC2: 548.836₫ ÷ 200 lít ≈ 2.744 đồng/lít.
Như vậy, máy âm tủ có giá đầu tư cao hơn nhưng chi phí mỗi lít thấp hơn nhiều so với bình lọc. Nếu gia đình dùng trên 20 lít/ngày, nhóm máy âm tủ thường kinh tế hơn về lâu dài. Bạn có thể xem giá máy tương ứng trong bài giá máy lọc nước Cleansui theo từng dòng.
Vì sao nên dùng lõi đúng mã chính hãng?
Nhiều người tìm bảng giá lõi lọc Cleansui vì thấy trên mạng có lõi “tương thích” rẻ hơn. Tuy nhiên, máy lọc dùng màng sợi rỗng được thiết kế đồng bộ giữa thân máy, khớp nối và lõi. Lõi không đúng mã có thể lắp không kín, rò nước dưới tủ bếp, hoặc không đạt công suất như công bố.
Lõi chính hãng ghi rõ mã, công suất, thời hạn sử dụng và xuất xứ Nhật Bản, đi kèm hóa đơn của đại lý. Một số mã như EUC3000, EUC2000 còn có bảo hành bộ lọc 6 tháng. Khi so sánh bảng giá lõi lọc Cleansui với giá lõi trôi nổi, hãy tính cả rủi ro hỏng máy và chất lượng nước, chứ không chỉ nhìn chênh lệch vài trăm nghìn đồng. Bài cách nhận biết hàng Cleansui chính hãng có checklist kiểm tra tem, hộp và hóa đơn.
Mẹo mua và thay lõi đúng cách
- Chụp lại tem model trên máy trước khi đặt lõi.
- Chọn đúng mã lõi theo model máy trong bảng giá lõi lọc Cleansui ở trên.
- Ghi ngày thay lên tủ bếp hoặc đặt nhắc lịch trên điện thoại.
- Xả nước vài phút sau khi lắp lõi mới để làm sạch màng lọc.
- Không dùng lõi quá hạn dù nước vẫn chảy, vì khả năng lọc đã giảm.
Bài hướng dẫn thay lõi lọc Cleansui tại nhà mô tả cụ thể từng bước. Nếu muốn hiểu thêm vai trò của từng lớp vật liệu, bạn có thể tham khảo than hoạt tính trên Wikipedia và thông tin chính thức từ Mitsubishi Chemical Cleansui.
Đặt lõi lọc chính hãng tại Cleansui Việt Nam
Bảng giá lõi lọc Cleansui trong bài là giá tham khảo tại Cleansui Việt Nam – đại lý phân phối thuộc hệ thống Bếp Xanh, không phải công ty Mitsubishi chính thức. Toàn bộ lõi đang bán được tổng hợp tại danh mục lõi lọc Cleansui chính hãng, còn các dòng máy có tại trang máy lọc nước Cleansui Nhật Bản.
Bạn có thể ghé showroom 63 đường C18, P. Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh hoặc gọi hotline 1800 6775 để đặt lõi, được tư vấn đúng mã và hỗ trợ thay lõi tận nhà.
Câu hỏi thường gặp
Lõi EUC3000 dùng cho máy nào?
Bảng giá lõi lọc Cleansui có lõi nào dưới 1 triệu?
Lõi sen tắm ES301 thay bao lâu?
Mua lõi Cleansui chính hãng ở đâu?
Sản phẩm liên quan
Lõi lọc Cleansui EUC30003.888.000₫
Lõi lọc Cleansui EUC20003.888.000₫
Lõi lọc Cleansui EFC11980.837₫
Lõi lọc Cleansui ESC31Z883.637₫