Bài so sánh Cleansui EU101 và EU103 giúp bạn phân biệt hai máy lọc nước âm tủ có cùng mức giá 11.683.637₫ của Mitsubishi Cleansui. Hai model giống nhau ở lưu lượng và kích thước bộ lọc, nhưng khác ở thiết kế vòi và cách công bố thông tin bộ lọc. Đọc hết bài, bạn sẽ biết model nào hợp với căn bếp của mình.
Vì sao cần so sánh Cleansui EU101 và EU103?
Khi xem danh sách máy âm tủ, nhiều khách hàng ngạc nhiên vì EU101 và EU103 có giá bằng nhau. Câu hỏi tự nhiên là: có nên chọn bừa một trong hai? Thực tế, so sánh Cleansui EU101 và EU103 cho thấy khác biệt nằm ở những chi tiết ảnh hưởng trực tiếp đến thẩm mỹ mặt bếp và thói quen sử dụng.
Cả hai đều là máy lọc nước của Cleansui – thương hiệu thiết bị lọc nước thuộc Mitsubishi Chemical (Nhật Bản), có thể tham khảo tại trang chủ Cleansui Nhật Bản. Cả hai đều nhập khẩu nguyên chiếc, lắp dưới bồn rửa và có vòi lọc riêng.
Bảng so sánh Cleansui EU101 và EU103 theo thông số
| Tiêu chí | Cleansui EU101 | Cleansui EU103 |
|---|---|---|
| Kiểu lắp | Âm tủ, dưới bồn rửa | Âm tủ, dưới bồn rửa |
| Kích thước bộ vòi (R × C) | 120 × 290 mm | 165 × 291 mm |
| Chất liệu bộ vòi | Hợp kim đồng, nhựa ABS mạ chrome | Hợp kim đồng, nhựa ABS mạ chrome |
| Công nghệ | Màng sợi rỗng, giữ khoáng | Bộ lọc 4 trong 1, màng sợi rỗng 0,01 µm |
| Lưu lượng lọc | 3 lít/phút | 3 lít/phút |
| Kích thước bộ lọc (D × H) | 105 × 222 mm | 105 × 222 mm |
| Trọng lượng bộ lọc | 0,8 kg (1,4 kg khi đầy nước) | 0,8 kg (1,4 kg khi đầy nước) |
| Áp suất làm việc | 0,07 – 0,35 MPa | 0,07 – 0,35 MPa (theo lõi EUC3000) |
| Nhiệt độ nước | Dưới 35°C | Tối đa 35°C |
| Lõi thay thế | Liên hệ để được tư vấn đúng mã | EUC3000 |
| Nước thải | Không | Không |
| Giá tham khảo | 11.683.637₫ | 11.683.637₫ |
Số liệu trong bảng lấy từ trang sản phẩm chính hãng. Qua bảng so sánh Cleansui EU101 và EU103, có thể thấy hiệu năng lọc cơ bản tương đương; khác biệt rõ nhất là kích thước vòi và mức độ chi tiết thông tin về bộ lọc.
Khác biệt về thiết kế vòi
EU101 có vòi rộng 120 mm, thanh mảnh, hợp với chậu đơn nhỏ hoặc mặt bếp có ít khoảng trống phía sau chậu. EU103 rộng 165 mm, chiều cao gần như bằng nhau (291 mm), tạo cảm giác chắc chắn và cân đối hơn trên chậu lớn.
Mẹo chọn theo mặt bếp
- Chậu đơn dưới 60 cm, phía sau chậu hẹp: ưu tiên EU101.
- Chậu đôi hoặc mặt đá rộng: EU103 trông hài hòa hơn.
- Bếp có vòi rửa dáng to: chọn vòi lọc có tỷ lệ tương đồng để tổng thể đẹp mắt.
Lưu ý: phần so sánh Cleansui EU101 và EU103 ở đây chỉ dựa trên kích thước công bố, bạn nên đến showroom để xem vòi thật trước khi quyết định.
Khác biệt về bộ lọc và chi phí lõi
EU103 công bố rõ bộ lọc 4 trong 1 dùng lõi EUC3000, gồm vải lưới không dệt, sợi trao đổi ion, than hoạt tính và màng sợi rỗng. Lõi EUC3000 cho EU103 giá 3.888.000₫, hạn dùng 12 tháng hoặc 8.000 lít.
Với EU101, công suất lọc 8.000 lít mỗi năm và bộ lọc cùng kích thước 105 × 222 mm. Để chắc chắn mã lõi thay thế, bạn nên gọi hotline hoặc xem danh mục các mã lõi lọc Cleansui. Khi so sánh Cleansui EU101 và EU103 về chi phí dài hạn, hãy hỏi rõ giá lõi của từng model để tính chính xác.
Nếu muốn hiểu sâu hơn vai trò của lớp than, đọc mục than hoạt tính trên Wikipedia hoặc bài công nghệ màng sợi rỗng Cleansui.
Điểm giống nhau quan trọng
Dù khác thiết kế, kết quả so sánh Cleansui EU101 và EU103 cho thấy hai model chia sẻ nhiều điểm cốt lõi:
- Lưu lượng 3 lít/phút, đủ cho uống và nấu ăn.
- Dùng nước máy theo QCVN 01-1:2024/BYT.
- Giữ khoáng tự nhiên, không xả nước thải.
- Cùng mức giá 11.683.637₫.
- Bộ lọc nhỏ gọn, chiếm ít chỗ trong tủ chậu.
Vì thế, dù chọn model nào bạn vẫn nhận được chất lượng nước tương đương. Nếu muốn xem các phương án vòi lớn hơn, Cleansui EU202 có bộ vòi 267 × 282 mm với giá 26.018.182₫ là gợi ý đáng tham khảo.
Ba tình huống chọn máy thường gặp
Để việc so sánh Cleansui EU101 và EU103 dễ hình dung hơn, dưới đây là ba tình huống chúng tôi thường tư vấn tại showroom.
Căn hộ studio, bếp chữ I ngắn
Mặt bếp chỉ khoảng 1,8 m, chậu đơn sát tường. Vòi 120 mm của EU101 giúp phần sau chậu thoáng, dễ lau dọn.
Căn hộ ba phòng ngủ, chậu đôi
Chậu rộng và vòi rửa dáng cao, EU103 với bộ vòi 165 mm tạo tỷ lệ cân đối hơn. Gia đình cũng dễ chủ động mua lõi EUC3000 khi đến hạn.
Nhà phố cải tạo bếp
Nếu đang thay mặt đá mới, bạn có thể chọn bất kỳ model nào. Trường hợp này, so sánh Cleansui EU101 và EU103 nên dựa vào kiểu vòi rửa đã chọn. Mang ảnh mặt bếp đến showroom, kỹ thuật viên sẽ gợi ý vị trí khoan phù hợp; đây là cách so sánh Cleansui EU101 và EU103 sát thực tế nhất.
Kết luận so sánh Cleansui EU101 và EU103: chọn model nào?
| Nhu cầu | Gợi ý |
|---|---|
| Bếp nhỏ, chậu đơn | EU101 |
| Bếp rộng, chậu đôi | EU103 |
| Muốn biết rõ mã lõi ngay từ đầu | EU103 (lõi EUC3000) |
| Ưu tiên vòi thanh mảnh | EU101 |
Tóm lại, so sánh Cleansui EU101 và EU103 không có bên thắng tuyệt đối. Hãy chọn theo mặt bếp và sở thích thẩm mỹ, vì chất lượng lọc và giá bán là như nhau.
Bạn có thể đọc thêm review đầy đủ EU101 và phân tích chuyên sâu EU103 trước khi quyết định.
Mua EU101, EU103 chính hãng tại Cleansui Việt Nam
Sau khi đọc so sánh Cleansui EU101 và EU103, bạn có thể xem trực tiếp máy lọc nước Cleansui EU101 và máy lọc Cleansui EU103 âm tủ tại showroom 63 đường C18, P. Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh. Cleansui Việt Nam là đại lý thuộc hệ thống Bếp Xanh, hỗ trợ lắp đặt và tư vấn lõi thay.
Gọi hotline 1800 6775 để đặt lịch, hoặc ghé website máy lọc nước Cleansui để xem toàn bộ sản phẩm. Thông tin bảo hành có tại trang chính sách bảo hành.
Câu hỏi thường gặp
So sánh Cleansui EU101 và EU103, model nào lọc tốt hơn?
Khi so sánh Cleansui EU101 và EU103, máy nào cần điện?
So sánh Cleansui EU101 và EU103 về giá, có chênh lệch không?
Có thể đổi từ EU101 sang EU103 sau khi lắp?
Sản phẩm liên quan
Máy lọc nước Cleansui EU10111.683.637₫
Máy lọc nước âm tủ Mitsubishi Cleansui EU10311.683.637₫
Lõi lọc Cleansui EUC30003.888.000₫
Máy lọc nước Cleansui EU20226.018.182₫