Bài viết so sánh Cleansui EU301 và EU201 giúp bạn đặt hai model âm tủ cao cấp của Mitsubishi Cleansui lên cùng một bàn cân. Chúng tôi chỉ dùng thông số và giá được công bố chính thức, từ đó chỉ ra điểm khác biệt về tính năng, kích thước bộ vòi, chi phí đầu tư và đối tượng phù hợp, để bạn chọn đúng máy cho căn bếp của mình.
Vì sao cần so sánh Cleansui EU301 và EU201?
Cả hai đều là máy lọc nước Mitsubishi Cleansui nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản, đều nằm trong danh mục máy lọc nước Cleansui âm tủ và ion kiềm. Tuy vậy, mức giá chênh nhau gần 20 triệu đồng khiến nhiều khách hàng phân vân. Việc so sánh Cleansui EU301 và EU201 giúp bạn biết mình đang trả thêm tiền cho tính năng gì.
Cleansui là thương hiệu thiết bị lọc nước của Mitsubishi Chemical Cleansui, Nhật Bản. Bài so sánh Cleansui EU301 và EU201 dưới đây được biên soạn bởi Cleansui Việt Nam, đại lý phân phối thuộc hệ thống Bếp Xanh, dựa trên tài liệu kỹ thuật của từng model.
Bảng so sánh Cleansui EU301 và EU201 theo thông số công bố
| Tiêu chí | EU301 | EU201 |
|---|---|---|
| Giá tham khảo | 48.600.000₫ | 28.963.637₫ |
| Xuất xứ | Nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản | Nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản |
| Chế độ nước | 6 chế độ: 4 ion kiềm, 1 ion axit, 1 nước lọc | Không nêu trong bảng thông số công bố |
| Dải pH | 5,0 – 10,5 | Không nêu trong bảng thông số công bố |
| Điện cực | 5 tấm Titanium phủ Platinum | Không nêu trong bảng thông số công bố |
| Công suất lọc | 8.000 lít (≈ 12 tháng) | 8.000 lít/năm |
| Lưu lượng lọc | Không nêu trong bảng thông số công bố | 3 lít/phút |
| Bộ vòi | Cao 290 mm, xấp xỉ 1,5 kg | 217 × 382 mm (R × C) |
| Chất liệu bộ vòi | Đồng thau, thép không gỉ, nhựa ABS mạ chrome | Hợp kim đồng, nhựa ABS mạ chrome |
| Bộ lọc | Lõi EUC3000 | 105 × 222 mm, 0,8 kg (1,4 kg khi đầy nước) |
| Nhiệt độ nước | Dưới 35°C | Dưới 35°C |
| Áp suất làm việc | 0,07 – 0,35 MPa | 0,07 – 0,35 MPa |
| Nước đầu ra | Không nêu trong bảng thông số công bố | QCVN 6-1:2010/BYT |
Những ô ghi “không nêu” nghĩa là thông tin đó chưa có trong bảng thông số chúng tôi nhận được. Chúng tôi không tự suy đoán; nếu bạn cần xác nhận một tiêu chí cụ thể, hãy gọi 1800 6775 để kỹ thuật viên tra cứu tài liệu hãng.
Khác biệt cốt lõi: điện phân 6 chế độ nước
Điểm khác biệt lớn nhất khi so sánh Cleansui EU301 và EU201 nằm ở phần điện phân được công bố rõ trên EU301. Máy ion kiềm Cleansui EU301 có 5 tấm điện cực Titanium phủ Platinum, tạo 6 chế độ nước trong dải pH 5,0 – 10,5. Nguyên lý điện phân nước cho phép tách nước thành dòng kiềm và dòng axit, phục vụ nhiều mục đích sinh hoạt.
Ngược lại, khi so sánh Cleansui EU301 và EU201 ở phần này, bảng thông số của máy lọc Cleansui EU201 tập trung vào chỉ số lọc: lưu lượng 3 lít/phút và nước đầu ra theo QCVN 6-1:2010/BYT. Nếu nhu cầu chính của bạn là nước lọc sạch, giữ khoáng để uống và nấu ăn, EU201 đã đáp ứng tốt.
Lưu ý: nước ion kiềm không phải thuốc và không thay thế điều trị. Người có bệnh lý hoặc gia đình có trẻ nhỏ nên tham khảo bác sĩ trước khi dùng thường xuyên.
so sánh Cleansui EU301 và EU201 về thiết kế bộ vòi và lắp đặt
Khi so sánh Cleansui EU301 và EU201 về ngoại hình, bộ vòi EU301 cao 290 mm, nặng xấp xỉ 1,5 kg, làm từ đồng thau, thép không gỉ và nhựa ABS mạ chrome. Máy còn có bình điện giải kích thước 170 × 104 × 294 mm, nên cần thêm không gian trong tủ và ổ cắm điện.
Bộ vòi EU201 có kích thước 217 × 382 mm (rộng × cao), chất liệu hợp kim đồng và nhựa ABS mạ chrome, dáng vòi cao. Bộ lọc 105 × 222 mm, nặng 0,8 kg khi khô và 1,4 kg khi đầy nước, khá gọn dưới bồn rửa.
- Bếp có kệ treo thấp phía trên bồn rửa: đo khoảng hở trước khi chọn vòi cao 382 mm.
- Tủ dưới bồn chật: tính thêm chỗ cho bình điện giải nếu chọn EU301.
- Tham khảo hướng dẫn lắp đặt máy lọc nước âm tủ để chuẩn bị mặt bếp.
Chi phí đầu tư và vận hành khi so sánh Cleansui EU301 và EU201
Chênh lệch giá mua giữa hai model là 19.636.363₫. Về vận hành, cả hai đều có công suất lọc 8.000 lít. Với EU301, lõi thay thế là lõi Cleansui EUC3000 giá 3.888.000₫, thời hạn 12 tháng hoặc 8.000 lít. Với EU201, hãy hỏi tư vấn viên mã lõi tương thích khi đặt hàng để dự trù chính xác.
EU301 cần điện cho bình điện giải, trong khi bảng thông số EU201 không nêu yêu cầu điện năng. Khi so sánh Cleansui EU301 và EU201 về chi phí dài hạn, bạn nên cộng giá mua, tiền lõi mỗi năm và chi phí bảo dưỡng. Xem thêm bài bảng giá lõi lọc Cleansui mới nhất.
Nên chọn model nào sau khi so sánh Cleansui EU301 và EU201?
Chọn EU301 khi
- Bạn muốn dùng nhiều loại nước: kiềm cho nấu ăn, axit nhẹ cho lau rửa, nước lọc cho uống.
- Ngân sách cho phép đầu tư 48.600.000₫.
- Bếp có sẵn ổ điện và đủ chỗ cho bình điện giải.
Chọn EU201 khi
- Ưu tiên nước lọc giữ khoáng với lưu lượng 3 lít/phút.
- Muốn tiết kiệm gần 20 triệu đồng so với EU301.
- Thích kiểu vòi cao 382 mm, sang trọng.
Nếu vẫn chưa chắc, đọc bài đánh giá EU301 có đáng tiền không và bài review EU201 từ thông số trước khi quyết định.
Kết luận
Qua bài so sánh Cleansui EU301 và EU201, có thể thấy EU301 là máy điện giải đa chế độ, còn EU201 phù hợp gia đình cần nước lọc giữ khoáng với chi phí thấp hơn. Bạn có thể xem toàn bộ danh mục máy lọc nước Cleansui Nhật Bản hoặc tìm hiểu thêm tại Cleansui tại Việt Nam. Đặt mua chính hãng tại Cleansui Việt Nam, showroom 63 đường C18, P. Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh, hotline 1800 6775.
Câu hỏi thường gặp
so sánh Cleansui EU301 và EU201: model nào rẻ hơn?
Hai model có cùng công suất lọc không?
EU201 có tạo nước ion kiềm không?
Có thể lắp hai model này với nước nóng không?
Sản phẩm liên quan
Máy lọc nước ion kiềm Mitsubishi Cleansui EU30148.600.000₫
Máy lọc nước Cleansui EU20128.963.637₫
Lõi lọc Cleansui EUC30003.888.000₫
Máy lọc nước Cleansui EU20226.018.182₫